
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 24/04/2018
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 21/04 | 23/04 | Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) |
Cảng Cái Lân | 5,600 | 5,600 | Giao tháng 4/5/6 hàng xá |
| 5,450-5,500 | 5,350-5,400 |
Giao tháng 4/5 hàng xá |
|||
|
Sơn La |
5,650-5,700 | 6,000-6,050 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
DDGS |
NK Mỹ | Hải Phòng | 6,200 | 6,200 |
Hàng xá trong cont T 4/6 |
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 | Giá NK tháng 3/4/5/6 hàng rời |
| Khô Đậu Tương | Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,700 | 10,700 |
Giá giao tháng 3/4/5/6 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
|
NGUYÊN LIỆU |
23/04 |
20/04 |
|
|
Đơn vị : USD / tấn |
|||
|
Ngô Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 5/6 | 234 | 234 |
| giao tại cảng xuất tháng 7 | 231 |
231 |
|
|
DDGS Mỹ – Hải Phòng |
giao tại cảng xuất tháng 5 | 273 |
273 |
|
Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 5 | 238 | 238 |
| Khô Đậu Tương NAM MỸ – Cái Lân | giao tại cảng xuất tháng 5 | 473 | 469 |
| giao tại cảng xuất tháng 6/7 | 486 |
482 |
|

