![]()
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 04/06/2018
|
Nguyên Liệu |
Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 04/06 | Tuần trước |
Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 |
Giao tháng 6/7 hàng xá |
|
5,400 |
5,400 | Giao tháng 6/7 hàng xá | |||
| Nga | 5,350 | 5,350 |
Giao tháng 5/6 hàng xá |
||
|
Sơn La |
6,250-6,300 | 6,250-6,300 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,700 | 5,700 | Giá NK tháng 6/7 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 6,200 | 6,200 |
Hàng xá trong cont tháng 6 |
|
Sắn Lát |
Nội địa | Sơn La | 4,800 – 4,900 | 4,800 – 4,900 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 3,800 | 3,800 |
Xá trong cont giao tháng 5 |
|
Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 |
3,700 | 3,700 | Xá trong cont giao tháng 6 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 4,500 | 4,500 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô Đậu Tương |
Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 11,100 | 11,050 | Giá giao tháng 6/7 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,950 | 7,950 |
Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 6 |
|
Ấn Độ |
Hải Phòng | 6,200 | 6,200 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 6 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,400 | 3,400 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô dầu dừa |
Philipin | Hải Phòng | 4,450 | 4,450 | Xá trong cont giao tháng 6 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 10,500 | 10,500 |
50% đạm,béo thấp xá trong cont giao tháng 6 |

