BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 12/11/2018
|
Nguyên Liệu |
Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 12/11 | 10/11 | Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,050 – 5,100 | 5,050 – 5,100 |
Giao tháng 11 hàng xá |
|
Brazil |
5,150 | 5,150 | Giao tháng 11 hàng xá | ||
| Mỹ | – | – |
– |
||
|
Nội Địa |
Sơn La | 5,400-5,420 | 5,400-5,420 | Khô sấy tại kho,giao ngay | |
| – | – |
Ngô tươi |
|||
|
Đắc Lắc |
– | – | Ngô tươi | ||
| 5,300 | 5,300 |
Ngô tươi Khô sấy tại kho,giao ngay |
|||
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,800 | 5,800 | Giá NK tháng 11/12 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 6,000 | 6,000 |
Hàng xá trong cont tháng 11 |
|
Sắn Lát |
Nội địa | Sơn La | – | – | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 4,500 | 4,500 |
Xá trong cont giao tháng 11 |
|
Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 |
4,300 | 4,300 | Xá trong cont giao tháng 11 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 5,100 – 5,150 | 5,100 – 5,150 |
Xá trong cont giao tháng 11 |
|
Khô Đậu Tương |
Argentina |
Cảng Cái Lân | 9,600 | 9,600 | Giá giao tháng 11 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 8,200-8,250 | 8,150 |
Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 11 |
|
Ấn Độ |
Hải Phòng | 6,100 | 6,100 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 11 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,450 | 3,450 |
Xá trong cont giao tháng 11 |
|
Khô dầu dừa |
Philipin | Hải Phòng | 4,600 | 4,600 | Xá trong cont giao tháng 11 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 9,500 | 9,500 |
|


