BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 18/12/2018
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 18/12 | 17/12 | Ghi Chú |
| Ngô | Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,100 | 5,080 – 5,100 | Giao tháng 12 hàng xá |
| Brazil | 5,130 – 5,150 | 5,150 | Giao tháng 12 hàng xá | ||
| Mỹ | – | – | – | ||
| Nội Địa | Sơn La | 5,300 – 5,350 | 5,300 – 5,350 | Khô sấy tại kho,giao ngay | |
| – | – | Ngô tươi | |||
| Đắc Lắc | – | – | Ngô tươi | ||
| 5,300 | 5,300 | Ngô tươi Khô sấy tại kho,giao ngay | |||
| Lúa Mỳ | Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,950 – 6,000 | 5,950 – 6,000 | Giá NK tháng 12 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 6,100 | 6,100 | Hàng xá trong cont tháng 12 |
| Sắn Lát | Nội địa | Sơn La | 4,750 – 4,950 | 4,750 – 4,950 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 4,500 | 4,500 | Xá trong cont giao tháng 12 |
| Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 | 4,300 | 4,300 | Xá trong cont giao tháng 12 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 5,100 – 5,150 | 5,100 – 5,150 | Xá trong cont giao tháng 12 |
| Khô Đậu Tương |
Argentina |
Cảng Cái Lân | 9,500 | 9,450 – 9,500 | Giá giao tháng 12 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 8,350-8,400 | 8,350-8,400 | Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 12 |
| Ấn Độ | Hải Phòng | 6,100 | 6,100 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 12 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,550 | 3,550 | Xá trong cont giao tháng 12 |
| Khô dầu dừa | Philipin | Hải Phòng | 4,800 | 4,800 | Xá trong cont giao tháng 12 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 9,500 | 9,500 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
|
NGUYÊN LIỆU |
17/12 | 14/12 | ||
|
Đơn vị : USD / tấn |
||||
| Ngô Nam Mỹ – Cái Lân | Giao tại cảng xuất tháng 1/2019 | 207 | 207 | |
| Giao tại cảng xuất tháng 2/2019 | 212 | 212 | ||
| Giao tại cảng xuất tháng 3/2019 | 215 | 215 | ||
| Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân | Giao tại cảng xuất tháng 11 | – | – | |
| DDGS Mỹ – Hải Phòng | Giao tại cảng xuất tháng 12 | 258 | 258 | |
| Khô Đậu Tương – Argentina | Giao tại cảng xuất tháng 2/3/2019 | 377 | 377 | |
| Giao tại cảng xuất tháng 4/5/6/7/2019 | 382 | 382 | ||
| Bã cải ngọt – Hải Phòng | Giao tại cảng xất tháng 12 | 339 | 339 | |
| Bã cải đắng – Hải Phòng | 240 | 240 | ||
| Cám gạo trích ly – Hải Phòng – loại 2 | Giao tại cảng xuất tháng 12 | 158 | 158 | |
| Đậu tương Mỹ – Hải Phòng | Loại 1 | Giao tại cảng xuất tháng 1/2019 | 400 | 400 |
| Loại 2 | Giao tại cảng xuất tháng 1/2019 | 395 | 395 | |


