
| Cầu số | OPT | Tên tàu | Loại hàng | Lượng | Ghi chú |
| 2 | CICT | Tàu Dầu | – | – | – |
| 3 | CICT | Pedhoulas Merchant | Corn + SBM + Wheat | 45,500
– |
Cập cảng 9h15’ ngày 05/03 – |
| 4 | CICT | ||||
| 5 | CQN | Tàu Soda | – | – | – |
| 6 | CQN | Monk Blane Hawk | SBM | 35,280 | Cập cảng 14h05 ngày 04/03
|
| 7 | CQN | Tàu Dăm | – | – | – |

