BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 08/04/2019
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 08/04 | 06/04 | Ghi Chú |
| Ngô | Nam Mỹ/Nam Phi | Cảng Cái Lân | 5,100 | 5,100 | Giao tháng 4-5 hàng xá |
| Brazil | 5,150 | 5,150 | Giao tháng 4 hàng xá | ||
| Mỹ | – | – | – | ||
| Nội Địa | Sơn La | 5,350 – 5,400 | 5,350 – 5,400 | Khô sấy tại kho,giao ngay | |
| – | – | Ngô tươi | |||
| Đắc Lắc | – | – | Ngô tươi | ||
| 5,400 | 5,400 | Ngô tươi Khô sấy tại kho,giao ngay | |||
| Lúa Mỳ | Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 7,000 | 7,000 | Giá NK tháng 4 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 5,950 – 6,000 | 5,950 – 6,000 | Hàng xá trong cont tháng 4 |
| Sắn Lát | Nội địa | Sơn La | 4,500 – 4,700 | 4,500 – 4,700 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 4,200 | 4,200 | Xá trong cont giao tháng 4 |
| Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 | 4,000 | 4,000 | Xá trong cont giao tháng 4 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 5,000 | 5,000 | Xá trong cont giao tháng 4 |
| Khô Đậu Tương |
Argentina |
Cảng Cái Lân | 8,850 | Giá giao tháng 4 | |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,600 | 7,600 | Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 4 |
| Ấn Độ | Hải Phòng | 5,900 | 5,900 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 4 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 2,800 | 2,800 | Xá trong cont giao tháng 4 |
| Khô dầu dừa | Philipin | Hải Phòng | 4,800 | 4,800 | Xá trong cont giao tháng 4 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 9,500 | 9,500 |


