BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 11/05/2019
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 10/05 | 09/05 | Ghi Chú |
| Ngô | Nam Mỹ/Nam Phi | Cảng Cái Lân | 5,050 | 5,050 | Giao tháng 5 hàng xá |
| Brazil | 5,180 | 5,180 | Giao tháng 4 hàng xá | ||
| Mỹ | – | – | – | ||
| Nội Địa | Sơn La | 5,350 – 5,400 | 5,350 – 5,400 | Khô sấy tại kho,giao ngay | |
| – | – | Ngô tươi | |||
| Đắc Lắc | – | – | Ngô tươi | ||
| 5,400 | 5,400 | Ngô tươi Khô sấy tại kho,giao ngay | |||
| Lúa Mỳ | Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 6,200 | 6,200 | Giá NK tháng 5 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 5,850 – 5,900 | 5,850 – 5,900 | Hàng xá trong cont tháng 5 |
| Sắn Lát | Nội địa | Sơn La | 4,500 – 4,700 | 4,500 – 4,700 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | – | – | Xá trong cont giao tháng 5 |
| Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 | – | – | Xá trong cont giao tháng 5 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 5,000 | 5,000 | Xá trong cont giao tháng 5 |
| Khô Đậu Tương |
Argentina |
Cảng Cái Lân | 8,850 | 8,850 | Giá giao tháng 5 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,600 | 7,600 | Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 5 |
| Ấn Độ | Hải Phòng | 5,850 | 5,850 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 5 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 2,800 | 2,800 | Xá trong cont giao tháng 5 |
| Khô dầu dừa | Philipin | Hải Phòng | 4,800 | 4,800 | Xá trong cont giao tháng 5 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 9,500 | 9,500 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
| NGUYÊN LIỆU | 09/05 | 08/05 | ||
|
Đơn vị : USD / tấn |
||||
| Ngô Nam Mỹ – Cái Lân | Giao tại cảng xuất tháng 7 | 180 | 180 | |
| Giao tại cảng xuất tháng 8/9 | 181 | 181 | ||
| Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân | Giao tại cảng xuất tháng 5 | – | – | |
| DDGS Mỹ – Hải Phòng | Giao tại cảng xuất tháng 6 | 223 | 223 | |
| Khô Đậu Tương – Cái Lân | Giao tại cảng xuất tháng 7 | 339 | 340 | |
| Giao tại cảng xuất tháng 8 | 342 | 343 | ||
| Giao tại cảng xuất tháng 9 | 343 | 344 | ||
| Bã cải ngọt – Hải Phòng | Giao tại cảng xất tháng 5 | 290 | 290 | |
| Bã cải đắng – Hải Phòng | Giao tại cảng xất tháng 5 | 234 | 234 | |
| Cám gạo trích ly – Hải Phòng – loại 2 | Giao tại cảng xuất tháng 5 | 189 | 189 | |
| Đậu tương Mỹ – Hải Phòng | Loại 1 | Giao tại cảng xuất tháng 6 | 368 | 370 |
| Loại 2 | Giao tại cảng xuất tháng 6 | 355 | 357 | |


