Bảng giá nông sản – nguyên liệu sản xuất TĂCN ngày 09/09

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 09/09/2019

Nguyên Liệu

Giá chào bán Giá giao dịch thực tế

Ghi chú

NGÔ
Cái Lân – Ngô Ar – giao  ngay 5.000 4.950 – 5.000 Giao dịch ít
Cái Lân – Ngô Ar – giao tháng 10 5.000 4.950 Giao dịch ít
Cái Lân – Ngô Ar – giao tháng 11 4.900 – 4.950 4.900 Giao dịch ít
Cái Lân – Ngô Ar – giao tháng 12 4.900 4.850 – 4.900 Giao dịch ít
Sơn La – ngô nội địa – ngô sấy 5.390 5.390 Giao dịch bán lẻ nội vùng
Đắc Lắc – ngô nội địa – ngô sấy 4.900 4.900 Giao dịch bán lẻ nội vùng
Xuân Mai – ngô nội địa – ngô sấy 5.500 – 5.800 5.500 – 5.800 Nhà máy chỉ mua ngô có độ ẩm từ 16-18%, sau đó sấy lại
LÚA MỲ
Cái Lân – lúa EU – giao  9/10/11 5.950 – 6.050 5.900-5.950 Giao dịch ít
Hải Phòng – lúa Úc – giao tháng 9/10 6.400 6.300 – 6.350 Giao dịch ít
DDGS
Hải Phòng – DDGS – giao tháng 9 5.700 – 5.750 5.650 Giao dịch ít
SẮN LÁT
Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%) Hết hàng
CÁM GẠO, CÁM MỲ
Hải Phòng – Ấn Độ – nhập khẩu – cám trích ly loại 2 –giao tháng 9 5.200  5.150 Giao dịch lẻ tẻ
Hải Phòng – Indonesia – nhập khẩu – cám mỳ viên – giao tháng 9 5.150  5.150 Giao dịch ít
KHÔ ĐẬU TƯƠNG
Cái Lân – Argentina/Mỹ – nhập khẩu – giao tháng 9 8.700 – 8.750 8.600 Cung nhiều, nhu cầu yếu, giao dịch ít
Cái Lân – Argentina/Mỹ – nhập khẩu – giao tháng 10/11 8.700 – 8.750 Chưa có giao dịch
KHÔ DẦU HẠT CẢI
Hải Phòng – Dubai – nhập khẩu – bã cải ngọt – giao tháng 9 7.600 7.500 Giao dịch chậm
Hải Phòng – Dubai – nhập khẩu – bã cải đắng – giao tháng 9 5.900 5.800 Giao dịch chậm
KHÔ DẦU CỌ
 Hải Phòng – Indonesia – nhập khẩu – giao tháng 9 3.350 3.300 Cung ít, giao dịch chậm
KHÔ DẦU DỪA
 Hải Phòng – Philippin – nhập khẩu – giao tháng 9 5.100 5.100 Giao dịch ít
BỘT XƯƠNG THỊT
Hải Phòng – Châu Âu – nhập khẩu –50% đạm – béo thấp – giao tháng 9 8.800 8.500 Nhu cầu rất ít, thương mại tồn kho nhiều

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *