THỊ TRƯỜNG NGÔ
Tham khảo giá chào ngô CNF về Việt Nam (USD/tấn, quy đổi theo giá VND bao gồm thuế nhập khẩu 5%, phí làm hàng và tỷ giá 23.155)
| Shipment | Cái Lân | |
| USD/tấn | VND/kg | |
| 5 | – | – |
| 6 | 315-316 | 7,797-7,821 |
| 7 | 306-307 | 7,578-7,602 |
| 8 | 299-306 | 7,408-7,578 |
| 9 | 301-305 | 7,457-7,554 |
| 10 | 300 | 7,433 |
| 11 | 301-302 | 7,457-7,481 |
| 12 | 305 | 7,554 |
Tham khảo chào giá basis ngô về miền Nam (Uscent/bushel), cộng thêm 8 Uscent/bushel về miền Bắc
| Shipment | 16/04 | 19/04 | 20/04 | 22/04 | 23/04 |
| 5 | 189 | 189 | – | – | – |
| 6 | – | 196 | 196 | 198 | 192 |
| 7 | 162-169 | 165-167 | 167 | 169 | 163 |
| 8 | 198-199 | 200 | 200 | 202 | 201 |
| 9 | 195-199 | 200 | 200 | 205 | 199 |
| 10 | 211 | 213 | 210 | 216 | 209-210 |
| 11 | 215 | 217 | 216 | 219 | 213-216 |
| 12 | 225 | 227 | 223 | 229 | 223 |
Tham khảo giá chào và giá giao dịch ngô Nam Mỹ tại cảng miền Nam/miền Bắc (VND/kg)
| Thời hạn giao | Cái Lân |
| 4/2021 | 7700-7800 |
| 5/2021 | – |
| 6/2021 | – |
| 7/2021 | – |
Tham khảo giá ngô nội địa tại một số vùng (VND/kg)
| Vùng | 26/4 | 24/4 |
| Sơn La – hàng rời tại lò sấy, ẩm độ 15% | 7200 | 7100-7200 |
| Gia Lai – hàng rời tại sân phơi, ẩm độ 15-16% | – | – |
| Đắc Lắc – hàng rời tại lò sấy – ẩm độ 14.5-15% | – | – |
| Hà Nội – giá về nhà máy, ẩm độ 14% | 7550-7850 | 7550-7850 |
Ước tính lượng ngô ký mua của các nhà máy (cập nhật ngày 26/04/2021)
| Shipment | Delivery | Tỷ lệ đã mua từ CNF/thương mại nội địa (%) |
| 4 | 5 | 80-90 |
| 5 | 6 | 60-70 |
| 6 | 7 | 50-60 |
| 7 | 8 | 50-60 |
THỊ TRƯỜNG KHÔ ĐẬU TƯƠNG
Tham khảo giá chào khô đậu tương CNF về Việt Nam (USD/tấn, quy đổi theo giá VND bao gồm thuế nhập khẩu 2%, phí làm hàng và tỷ giá 23.155)
| Shipment | Cái Lân | |
| USD/tấn | VND/kg | |
| 5 | 517 | 12,396 |
| 6 | 516-517 | 12,372-12,395 |
| 7 | 514-515 | 12,324-12,348 |
| 8 | 515-516 | 12,348-12,372 |
| 9 | 515-516 | 12,348-12,372 |
Tham khảo giá mua CNF thực tế của một số thương mại và nhà máy (USD/tấn, quy đổi theo giá VND bao gồm thuế nhập khẩu 2%, phí làm hàng và tỷ giá 23.155)
| Shipment | Delivery | Cái Lân | |
| USD/tấn | VND/kg | ||
| 2/2021 | 3-4/2021 | 481 | 11,546 |
| 3/2021 | 4-5/2021 | 481 | 11,546 |
Tham khảo chào giá basis khô đậu tương về miền Nam (USD/tấn ngắn), cộng thêm 4,5 USD/tấn ngắn về miền Bắc
| Shipment | 16/04 | 19/04 | 20/04 | 22/04 | 23/04 |
| 5 | 43 | 47 | – | 44 | 44 |
| 6 | 43-45 | 46-47 | 46 | 44 | 43-44 |
| 7 | 43-45 | 44-46 | 45 | 42-47 | 41-42 |
| 8 | 47 | 50-52 | 52 | 49-54 | 48-49 |
| 9 | 47 | 50-52 | 52 | 49-54 | 48-49 |
| 10 | – | 68 | – | – | – |
Tham khảo giá khô đậu tương Nam Mỹ tại cảng miền Nam/miền Bắc (VND/kg)
| Thời hạn giao | Cái Lân |
| 4 | 12300-12500 |
| 5 | 12300-12500 |
| 6 | 12250-12500 |
| 7 | 12200-12400 |
Ước tính lượng khô đậu tương ký mua của các nhà máy
| Shipment | Delivery | Tỷ lệ đã mua từ CNF/thương mại nội địa (%) |
| 4 | 5 | 80-90 |
| 5 | 6 | 50-60 |
| 6 | 7 | 50-60 |
| 7 | 8 | 30-40 |
THỊ TRƯỜNG CÁC NGUYÊN LIỆU KHÁC
Bảng giá nguyên liệu nhập khẩu giao dịch nội địa ngày 26/4/2021 (VND/kg)
| Chủng loại | Thời gian giao | Cái Lân/ Hải Phòng |
| Lúa mì | 4 | 7200-7450 |
| 5/6 | 7400-7650 | |
| DDGS | 4 | 8600-8700 |
| 5/6 | 8400-8500 | |
| 7/8 | 8200-8250 | |
| Khô dầu cọ | Giao ngay | 4350-4400 |
| Khô dầu dừa (béo cao) | Giao ngay | 6200-6300 |
Bảng giá nguyên liệu nội địa ngày 26/4/2021 (VND/kg)
| Chủng loại | Địa điểm | 26/4 | 24/4 |
| Sắn lát | Sơn La | 5300-5400 | 5300-5400 |
| Cám mì | Vũng Tàu (nội địa) | 5400 | 5400 |
| Cám gạo | Hải Phòng | 4300-4350 | 4300-4350 |
| Bột xương thịt 50% đạm | Hải Phòng | 12500-12800 | 12500-12800 |
Giá nguyên liệu nhập khẩu hàng cont ngày 26/4/2021 (VND/kg) về miền Bắc
| Chủng loại | Thời gian xếp hàng tại cảng xuất | Thời gian về tới Việt Nam | Giá CNF (USD/tấn) | Quy đổi (VNĐ/kg) | |
| DDGS (Mỹ) | 6 | 6-7 | 348 | 8,336 | |
| Đậu tương (Mỹ) | Loại 1 | 5-6 | 5-6-7 | 676-677 | 15,930-15,953 |
| Loại 2 | 5-6 | 5-6-7 | 672-673 | 15,838-15,861 | |
| Bã cải đắng (Ấn Độ) | 5 | 5-6 | – | – | |
| Bã cải ngọt (Pakistan) | 6 | 6-7 | – | – | |
| Khô cọ (Indo/Malaysia) | 5 | 5-6 | – | – | |
| Lúa mỳ | Nam Mỹ | 4 | 4-5 | – | – |
| Australia | 6-7 | 6-7-8 | – | – | |
| Ngô | Myanmar | 4 | 4-5 | – | – |
| Ấn Độ | 5 | 5-6 | – | – | |

