
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 18/12/2017
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | Tuần trước | 18/12 | Ghi Chú |
| Ngô | Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,000 | 5,000 | Giao tháng 12/1 hàng xá |
| Nội địa
|
Nhà máy TACN tại Hưng Yên, Hải Dương, Hà Nội | 5,050-5,200 | 5,050-5,200 | Nhà máy mua vào | |
| Xuân Mai( Nhà máy mua vào) | 5,000-5,150 | 5,000-5,150 | Nhà máy mua vào | ||
| Sơn La | 4,900 | 4,900 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Sơn La ( Ngô tươi mua tại ruộng) | – | – | Ngô bắp tươi độ ẩm 25-26% | ||
| Tây Nguyên ( giá ngô tươi tại ruộng ) | – | – | Ngô bắp tươi độ ẩm 35% | ||
| Đắc Lắc | 5,000 | 5,000 | Ngô sấy tại kho | ||
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 5,450 | 5,450 | Giá thực tế tháng 12 |
| Lúa Mỳ | NK Nam Mỹ – Châu Âu | Cảng Cái Lân | 5,100 | 5,100 | Giá thực tế tháng 12 |
| Nhập khẩu Úc | Cảng Cái Lân | – | – | Giá giao ngay tháng 12 | |
| Khô Đậu Tương | Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 11,000 | 11,000 | Giá thực tế tháng 12 |
| Nam Mỹ |

