BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 16/01/2018
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 15/01 | 16/01 | Ghi Chú |
| Ngô | Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,350 | 5,350 | Giao tháng 1 hàng xá |
| Nội địa
|
Nhà máy TACN tại Hưng Yên, Hải Dương, Hà Nội | – | – | Nhà máy mua vào | |
| Xuân Mai | 5,575 | 5,575 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Sơn La | – | 5,500 – 5,600 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Sơn La ( Ngô tươi mua tại ruộng) | – | – | Ngô bắp tươi độ ẩm 25-26% | ||
| Tây Nguyên ( giá ngô tươi tại ruộng ) | – | – | Ngô bắp tươi độ ẩm 35% | ||
| Đắc Lắc | 5,500 | 5,500 | Ngô sấy tại kho | ||
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 5,800 | 5,800 | Hàng giao tháng 01 |
| Lúa Mỳ | NK Nam Mỹ – Châu Âu | Cảng Cái Lân | 5,150 | 5,150 | Giá NK tháng 1 hàng rời |
| Nhập khẩu Úc | Cảng Cái Lân | – | – | Giá giao ngay tháng 1 | |
| Khô Đậu Tương | Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,300 | 10,300 | Giá thực tế tháng 1 |
| Nam Mỹ |


