
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 25/01/2018
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 24/01 | 25/01 | Ghi Chú |
| Ngô | Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,350 | 5,350 | Giao tháng 1 hàng xá |
| Sơn La | 5,550 – 5,600 | 5,550 – 5,600 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | 5,500 | 5,500 | Ngô sấy tại kho | ||
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 5,800 | 5,800 | Hàng giao tháng 01 |
| Lúa Mỳ | NK Nam Mỹ – Châu Âu | Cảng Cái Lân | 5,150 | 5,150 | Giá NK tháng 1 hàng rời |
| Khô Đậu Tương | Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,200 | 10,200 | Giá thực tế tháng 1 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
| NGUYÊN LIỆU | 24/01 | 23/01 |
| Đơn vị : USD / tấn | ||
| Ngô Nam Mỹ – Cái Lân – giao tại cảng xuất tháng 4/5/6/7 | 212 | 212 |
| DDGS Mỹ – Hải Phòng – giao tại cảng xuất tháng 4/5/6/7 | 244 | 244 |
| Lúa Mỳ Châu Âu – Cái Lân – giao tại cảng xuất tháng 15/02 – 15/03 | 216 | 216 |
| Khô Đậu Tương Nam Mỹ – Cái Lân – giao tại cảng xuất tháng 4/5/6/7 | 422 | 422 |

