
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 17/04/2018
|
Nguyên Liệu |
Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 17/04 | 17/04 |
Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) |
Cảng Cái Lân | 5,550 | 5,550 | Giao tháng 5/6 hàng xá |
| 5,350-5,400 | 5,350-5,400 |
Giao tháng 4/5/6 hàng xá |
|||
|
Sơn La |
5,650-5,700 | 5,650-5,700 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
DDGS |
NK Mỹ | Hải Phòng | 6,200 | 5,950 |
Hàng xá trong cont T 4/6 |
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 | Giá NK tháng 3/4/5/6 hàng rời |
| Khô Đậu Tương | Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,700 | 10,600 |
Giá giao tháng 3/4/5/6 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
|
NGUYÊN LIỆU |
16/04 |
13/04 |
|
|
Đơn vị : USD / tấn |
|||
|
Ngô Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 5 | 235 | 234 |
| giao tại cảng xuất tháng 6/7 | 235 |
231 |
|
|
DDGS Mỹ – Hải Phòng |
giao tại cảng xuất tháng 4/5/6 | 271 | 274 |
| Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân | giao tại cảng xuất tháng 04 | 237 |
241 |
|
Khô Đậu Tương NAM MỸ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 5 | 491 | 497 |
| giao tại cảng xuất tháng 6/7 | 498 |
503 |
|

