
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 16/05/2018
|
Nguyên Liệu |
Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 15/05 | 16/05 |
Ghi Chú |
| Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) |
Cảng Cái Lân | 5,600 – 5,650 | 5,650 | Giao tháng 5/6 hàng xá |
| 5,300 – 5,400 | 5,300 – 5,400 |
Giao tháng 5/6/7 hàng xá |
|||
|
Sơn La |
6,250-6,300 | 6,250-6,300 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
DDGS |
NK Mỹ | Hải Phòng | 6,150 | 6,150 |
Hàng xá trong cont T 5/6 |
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 | Giá NK tháng 5/6 hàng rời |
| Khô Đậu Tương | Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 11,200 | 11,200 |
Giá giao tháng 5/6 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
|
NGUYÊN LIỆU |
15/05 |
14/05 |
|
|
Đơn vị : USD / tấn |
|||
|
Ngô Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 6 | 231 | 230 |
| giao tại cảng xuất tháng 7 | 231 |
230 |
|
|
giao tại cảng xuất tháng 8 |
232 |
231 |
|
|
DDGS Mỹ – Hải Phòng |
giao tại cảng xuất tháng 5 | 270 | 272 |
| Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân | giao tại cảng xuất tháng 6 | 231 |
233 |
|
Khô Đậu Tương NAM MỸ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 6 | 492 | 490 |
|
giao tại cảng xuất tháng 7 |
493 |
491 |
|
| giao tại cảng xuất tháng 8 | 497 |
495 |
|

