BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 18/06/2018
|
Nguyên Liệu |
Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 18/06 | Tuần trước |
Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,525 | 5,550 | Giao tháng 6/7 hàng xá |
| 5,325 | 5,300 |
Giao tháng 6/7 hàng xá |
|||
|
Nga |
5,250 | 5,250 |
Giao tháng 5/6 hàng xá |
||
|
Sơn La |
6,200-6,2520 | 6,200-6,2520 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,700 | 5,700 |
Giá NK tháng 6/7 hàng rời |
|
DDGS |
NK Mỹ | Hải Phòng | 6,300 | 6,300 | Hàng xá trong cont tháng 6 |
| Sắn Lát | Nội địa | Sơn La | 4,800 – 4,900 | 4,800 – 4,900 |
Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
|
Cám Gạo |
NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 3,800 | 3,800 | Xá trong cont giao tháng 5 |
| Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 | 3,700 | 3,700 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
||
|
Cám Mỳ |
NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 4,500 | 4,500 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô Đậu Tương |
Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,350 – 10.400 | 10,750 | Giá giao tháng 6/7 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,850 | 7,850 |
Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 6 |
|
Ấn Độ |
Hải Phòng | 6,000 | 6,000 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 6 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,400 | 3,400 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô dầu dừa |
Philipin | Hải Phòng | 4,700 | 4,700 | Xá trong cont giao tháng 6 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 10,200 | 10,200 |
50% đạm,béo thấp xá trong cont giao tháng 6 |


