THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
Gía nguyên liệu TĂCN thế giới
NGÔ
|
Nguồn gốc |
21/06 | 20/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 140.5 | 139.4 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
144.2 | 143.1 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Brazil – BMF | – | 165.7 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Brazil – BMF |
– | 159.2 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Argentina – FOB | 167.0 | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
LÚA MỲ
|
Nguồn gốc |
21/06 | 20/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 182.0 | 175.5 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
186.1 | 179.8 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Argentina – FOB | 263.0 | 263.0 |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
ĐẬU TƯƠNG
|
Nguồn gốc |
21/06 | 20/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 323.5 | 326.8 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
325.3 | 328.6 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Argentina – FOB | 376.0 | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
|
Brazil – BMF |
– | 326.8 | Kỳ hạn tháng 7/2018 |
| Brazil – BMF | – | 328.7 |
Kỳ hạn tháng 8/2018 |
KHÔ ĐẬU TƯƠNG
|
Nguồn gốc |
21/06 | 20/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 365.8 | 367.4 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
366.9 | 369.1 | Kỳ hạn tháng 8/2018 |
| Argentina – FOB | 368.0 | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 22/06/2018
|
Nguyên Liệu |
Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 22/06 | 21/06 |
Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) | Cảng Cái Lân | 5,500 | 5,500 | Giao tháng 6/7 hàng xá |
| 5,200 – 5,300 | 5,200 – 5,300 |
Giao tháng 6/7 hàng xá |
|||
|
Nga |
5,250 | 5,250 |
Giao tháng 5/6 hàng xá |
||
|
Sơn La |
6,200-6,2520 | 6,200-6,2520 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 | Giá NK tháng 6/7 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 6200 – 6,250 | 6,300 |
Hàng xá trong cont tháng 6 |
|
Sắn Lát |
Nội địa | Sơn La | 4,800 – 4,900 | 4,800 – 4,900 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 3,800 | 3,800 |
Xá trong cont giao tháng 5 |
|
Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 |
3,700 | 3,700 | Xá trong cont giao tháng 6 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 4,500 | 4,500 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô Đậu Tương |
Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,300 – 10.350 | 10,300 – 10.350 | Giá giao tháng 6/7 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,850 | 7,850 |
Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 6 |
|
Ấn Độ |
Hải Phòng | 6,000 | 6,000 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 6 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,400 | 3,400 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô dầu dừa |
Philipin | Hải Phòng | 4,700 | 4,700 | Xá trong cont giao tháng 6 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 10,000 | 10,200 |
50% đạm,béo thấp xá trong cont giao tháng 6 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
|
NGUYÊN LIỆU |
21/06 |
20/06 |
||
|
Đơn vị : USD / tấn |
||||
|
Ngô Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 7 |
213 |
213 |
|
|
giao tại cảng xuất tháng 8 |
216 | 216 | ||
| Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân | giao tại cảng xuất tháng 7/8 | 225 |
227 |
|
|
DDGS Mỹ – Hải Phòng |
giao tại cảng xuất tháng 7 | 238 | 247 | |
| Khô Đậu Tương | giao tại cảng xuất tháng 7 | 430 |
431 |
|
|
giao tại cảng xuất tháng 8 |
435 | 437 | ||
| Bã cải ngọt – Hải Phòng | giao tại cảng xuất tháng 7 | 324 |
328 |
|
|
Bã cải đắng – Hải Phòng |
232 | 236 | ||
| Cám gạo trích ly – Hải Phòng – loại 2 | giao tại cảng xuất tháng 7 | 143 |
143 |
|
|
Đậu tương Mỹ – Hải Phòng |
Loại 1 | giao tại cảng xuất tháng 8 | 425 | 425 |
| Loại 2 | giao tại cảng xuất tháng 8 | 406 |
406 |
|


