BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 23/06/2018
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 25/06 | 23/06 |
Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) |
Cảng Cái Lân | 5,475 | 5,500 | Giao tháng 6/7 hàng xá |
| 5,200 | 5,200 – 5,300 |
Giao tháng 6/7 hàng xá |
|||
| Nga | 5,250 | 5,250 |
Giao tháng 5/6 hàng xá |
||
|
Sơn La |
6,200-6,2520 | 6,200-6,2520 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 | Giá NK tháng 6/7 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 6200 – 6,250 | 6200 – 6,250 |
Hàng xá trong cont tháng 6 |
|
Sắn Lát |
Nội địa | Sơn La | 4,800 – 4,900 | 4,800 – 4,900 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 3,800 | 3,800 |
Xá trong cont giao tháng 5 |
|
Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 |
3,700 | 3,700 | Xá trong cont giao tháng 6 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 4,500 | 4,500 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô Đậu Tương |
Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,300 | 10,300 | Giá giao tháng 6/7 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,850 | 7,850 |
Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 6 |
|
Ấn Độ |
Hải Phòng | 6,000 | 6,000 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 6 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,400 | 3,400 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô dầu dừa |
Philipin | Hải Phòng | 4,700 | 4,700 | Xá trong cont giao tháng 6 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 10,000 | 10,000 |
50% đạm,béo thấp xá trong cont giao tháng 6 |


