THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
Gía nguyên liệu TĂCN thế giới
NGÔ
|
Nguồn gốc |
28/06 | 27/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 135.8 | 138.7 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
139.4 | 142.2 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Brazil – BMF | – | 158.3 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Brazil – BMF |
– | 157.5 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Argentina – FOB | 159.0 | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
LÚA MỲ
|
Nguồn gốc |
28/06 | 27/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 176.1 | 176.1 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
177.6 | 179.5 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Argentina – FOB | 253.0 | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
ĐẬU TƯƠNG
|
Nguồn gốc |
28/06 | 27/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 316.4 | 318.7 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
318.4 | 320.8 | Kỳ hạn tháng 9/2018 |
| Argentina – FOB | – | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
|
Brazil – BMF |
– | 318.8 | Kỳ hạn tháng 7/2018 |
| Brazil – BMF | – | 320.8 |
Kỳ hạn tháng 8/2018 |
KHÔ ĐẬU TƯƠNG
|
Nguồn gốc |
28/06 | 27/06 | Ghi chú |
| Mỹ – CBOT | 356.4 | 368.1 |
Kỳ hạn tháng 7/2018 |
|
Mỹ – CBOT |
366.6 | 366.4 | Kỳ hạn tháng 8/2018 |
| Argentina – FOB | 375.0 | – |
Kỳ hạn tháng 5/2018 |
BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 28/06/2018
| Nguyên Liệu | Nguồn Gốc | Địa điểm giao | 28/06 | 27/06 |
Ghi Chú |
|
Ngô |
Nam Mỹ( DNTM) |
Cảng Cái Lân | 5,475 | 5,475 | Giao tháng 6/7 hàng xá |
| 5,200 | 5,200 |
Giao tháng 6/7 hàng xá |
|||
| Nga | – | – |
Giao tháng 5/6 hàng xá |
||
|
Sơn La |
6,150-6,200 | 6,150-6,200 | Khô sấy tại kho,giao ngay | ||
| Đắc Lắc | – | – |
Ngô sấy tại kho |
||
|
Lúa Mỳ |
Lúa Mỳ EU | Cảng Cái Lân | 5,650 | 5,650 | Giá NK tháng 6/7 hàng rời |
| DDGS | NK Mỹ | Hải Phòng | 6200 – 6,250 | 6200 – 6,250 |
Hàng xá trong cont tháng 6 |
|
Sắn Lát |
Nội địa | Sơn La | 4,800 – 4,900 | 4,800 – 4,900 | Mì đi nhà máy cám nội địa ( độ ẩm dưới 15%) |
| Cám Gạo | NK Ấn Độ | Hải Phòng – Cám trích ly loại 1 | 3,800 | 3,800 |
Xá trong cont giao tháng 5 |
|
Hải Phòng – Cám trích ly loại 2 |
3,700 | 3,700 | Xá trong cont giao tháng 6 | ||
| Cám Mỳ | NK Indonesia | Hải Phòng – cám mỳ viên | 4,500 | 4,500 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô Đậu Tương |
Nam Mỹ | Cảng Cái Lân | 10,400 | 10,400 | Giá giao tháng 6/7 |
| Khô dầu hạt cải | Dubai | Hải Phòng | 7,850 | 7,850 |
Bã cải ngọt xá trong cont giao tháng 6 |
|
Ấn Độ |
Hải Phòng | 6,000 | 6,000 | Bã cải đắng xá trong cont giao tháng 6 | |
| Khô dầu cọ | Philipin | Hải Phòng | 3,400 | 3,400 |
Xá trong cont giao tháng 6 |
|
Khô dầu dừa |
Philipin | Hải Phòng | 4,700 | 4,700 | Xá trong cont giao tháng 6 |
| Bột xương thịt | Châu Âu | Hải Phòng | 10,000 | 10,000 |
50% đạm,béo thấp xá trong cont giao tháng 6 |
CHÀO GIÁ NHẬP KHẨU:
| NGUYÊN LIỆU | 28/06 |
27/06 |
||
|
Đơn vị : USD / tấn |
||||
|
Ngô Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 7 | 213 | 215 | |
| giao tại cảng xuất tháng 8 | 213 |
215 |
||
|
Lúa Mỳ Châu Âu-Nam Mỹ – Cái Lân |
giao tại cảng xuất tháng 7/8 | 224 |
225 |
|
| DDGS Mỹ – Hải Phòng | giao tại cảng xuất tháng 7 | 236 | 236 | |
|
Khô Đậu Tương |
giao tại cảng xuất tháng 7 | 426 | 438 | |
|
giao tại cảng xuất tháng 8 |
429 |
428 |
||
| Bã cải ngọt – Hải Phòng | giao tại cảng xuất tháng 7 | 323 |
323 |
|
|
Bã cải đắng – Hải Phòng |
232 | 232 | ||
| Cám gạo trích ly – Hải Phòng – loại 2 | giao tại cảng xuất tháng 7 | 141 |
141 |
|
|
Đậu tương Mỹ – Hải Phòng |
Loại 1 | giao tại cảng xuất tháng 8 | 423 | 423 |
| Loại 2 | giao tại cảng xuất tháng 8 | 404 |
404 |
|


