Bảng giá nông sản – nguyên liệu sản xuất TĂCN ngày 24/09

THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

Gía nguyên liệu TĂCN thế giới

NGÔ

Nguồn gốc 23/09 20/09 Ghi Chú
Mỹ – CBOT 146.9 145.9 Kỳ hạn tháng 12/2019
Mỹ – CBOT         151.3 150.2 Kỳ hạn tháng 3/2020
Brazil – BMF 160.1 158.9 Kỳ hạn tháng 11/2019
Brazil – BMF 165.1 164.7 Kỳ hạn tháng 1/2020
Argentina – FOB 151.0 149.0 Kỳ hạn tháng 10/2019
Argentina –FOB 153.0 152.0 Kỳ hạn tháng 11-12/2019

LÚA MỲ

Nguồn gốc 23/09 20/09 Ghi chú
Mỹ – CBOT 177.5 177.9 Kỳ hạn tháng 12/2019
Mỹ – CBOT 180.0 180.4 Kỳ hạn tháng 3/2020
Argentina – FOB 227,0 227,0 Kỳ hạn tháng 10/2019
Argentina –FOB 183,0 183,0 Kỳ hạn tháng 12/2019

ĐẬU TƯƠNG

Nguồn gốc 23/09 20/09 Ghi chú
Mỹ – CBOT 327.9 324.3 Kỳ hạn tháng 11/2019
Mỹ – CBOT 332.9 329.4 Kỳ hạn tháng 1/2020
Argentina – FOB 347.0 345.0 Kỳ hạn tháng 10/2019
Argentina – FOB 334.0 332.0 Kỳ hạn tháng 11-12/2019
Brazil – BMF 327.9 324.4 Kỳ hạn tháng 11/2019
Brazil – BMF 332.9 329.4 Kỳ hạn tháng 1/2020

KHÔ ĐẬU TƯƠNG

Nguồn gốc 23/09 20/09 Ghi chú
Mỹ – CBOT 324.7 320.9 Kỳ hạn tháng 10/2019
Mỹ – CBOT 331.1 327.1 Kỳ hạn tháng 1/2020
Argentina – FOB 302.0 297.0 Kỳ hạn tháng 10/2019
Argentina – FOB 305.0 302.0 Kỳ hạn tháng 11-12/2019

BẢNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 24/09/2019

Nguyên Liệu Giá chào bán Giá giao dịch thực tế Ghi chú
NGÔ
Cái Lân – Ngô Ar – giao  ngay 5.000  4.920-4.930 Giao dịch ít
Cái Lân – Ngô Rr – giao tháng 9 5.000 4.950 – 5.000 Nhu cầu tốt, ngô hút đi các trại gà
Cái Lân – Ngô Nam Mỹ – giao tháng 10 5.000 – 5.050 4.950 – 5.000 Giao dịch ít
Cái Lân – Ngô Nam Mỹ – giao tháng 11 4.950-5.050 4.950 Giao dịch ít
Cái Lân – Ngô Nam Mỹ – giao tháng 12 4.950-5.000 4.950 Giao dịch ít
Sơn La – ngô nội địa – ngô sấy 5.150 5.050 – 5.100 Giao dịch bán lẻ nội vùng
Đắc Lắc – ngô nội địa – ngô sấy 4.900 4.850 Giao dịch bán lẻ nội vùng
Xuân Mai – ngô nội địa – ngô sấy 5.400 – 5.700 5.400 – 5.700 Nhà máy chỉ mua ngô có độ ẩm từ 16-18%, sau đó sấy lại
LÚA MỲ
Cái Lân – lúa EU – giao  9/10/11 5.850-5.900 5.850 Giao dịch ít
Hải Phòng – lúa Úc – giao tháng 9/10 6.400 6.300-6.350  Giao dịch ít
DDGS
Hải Phòng – DDGS – giao tháng 9 5.650  5.600 Giao dịch ít
SẮN LÁT
Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 15%) Hết hàng
CÁM GẠO, CÁM MỲ
Hải Phòng – Ấn Độ – nhập khẩu – cám trích ly loại 2 –giao tháng 9 5.300-5.450 5.200-5.250 Giao dịch lẻ tẻ
Hải Phòng – Indonesia – nhập khẩu – cám mỳ viên – giao tháng 9 5.150 5.150 Giao dịch ít
KHÔ ĐẬU TƯƠNG
Cái Lân – Argentina/Mỹ – nhập khẩu – giao tháng 9 8.800-8.900 8.750 Cung nhiều, nhu cầu yếu, giao dịch ít
Cái Lân – Argentina/Mỹ – nhập khẩu – giao tháng 10/11/12 8.850 – 8.900 Chưa có giao dịch
KHÔ DẦU HẠT CẢI
Hải Phòng – Dubai – nhập khẩu – bã cải ngọt – giao tháng 9 7.400 7.300-7.350 Giao dịch chậm
Hải Phòng – Dubai – nhập khẩu – bã cải đắng – giao tháng 9 5.900 5.800 Giao dịch chậm
KHÔ DẦU CỌ
 Hải Phòng – Indonesia – nhập khẩu – giao tháng 9 3.350 3.300 Cung ít, giao dịch chậm
KHÔ DẦU DỪA
 Hải Phòng – Philippin – nhập khẩu – giao tháng 9 5.100 5.100 Giao dịch ít
BỘT XƯƠNG THỊT
Hải Phòng – Châu Âu – nhập khẩu –50% đạm – béo thấp – giao tháng 9 8.800 8.500 Nhu cầu rất ít, thương mại tồn kho nhiều

GIÁ CHÀO NHẬP KHẨU NGÀY 23/09/2019

Đvt: USD/tấn

NGUYÊN LIỆU Giá chào Giá giao dịch thực tế Ghi chú
NGÔ
Cái Lân- ngô Nam Mỹ- CNF- giao tại cảng xuất tháng 12 205 – 208 202 – 203 Giao dịch hầu như không có
Cái Lân- ngô Nam Mỹ- CNF- giao tại cảng xuất tháng 12 207 – 210 204 – 205 Giao dịch hầu như không có
KHÔ ĐẬU TƯƠNG
Cái Lân- khô đậu tương Argentina – CNF- giao tại cảng xuất tháng 11 366-369 363-364 Giao dịch ít
Cái Lân- khô đậu tương Argentina – CNF- giao tại cảng xuất tháng 12 366-372 363-364 Giao dịch ít
Cái Lân- khô đậu tương Argentina – CNF- giao tại cảng xuất tháng 1 363-365 Chưa có giao dịch
DDGS
Hải Phòng – DDGS Mỹ – CNF – giao tại cảng xuất tháng 10 230 227 Giao dịch ít
Hải Phòng – DDGS Mỹ – CNF – giao tại cảng xuất tháng 11  
BÃ CẢI NGỌT
Hải Phòng – bã cải ngọt Dubai – CNF – giao tại cảng xuất tháng 10 248 245 Giao dịch ít
BÃ CẢI ĐẮNG
Hải Phòng – bã cải đắng Ấn Độ – CNF – giao tại cảng xuất tháng 10 242 238 Giao dịch ít
CÁM GẠO TRÍCH LY
Hải Phòng – cám gạo trích ly loại 2 Ấn Độ – CNF – giao tại cảng xuất 15/8-15/9 215 212 Các bên ký mua nhiều hơn
ĐẬU TƯƠNG
Hải Phòng – đậu tương loại 1 Mỹ – CNF – giao tại cảng xuất tháng 10 390 388 Giao dịch ít
Hải Phòng – đậu tương loại 2 Mỹ – CNF – giao tại cảng xuất tháng 10 385 383 Giao dịch ít

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *