THỊ TRƯỜNG NGÔ
| Shipment | Cái Lân | |
| USD/tấn | VND/kg | |
| Tháng 7 | 177 | 4,508 |
| Tháng 8 | 177 | 4,508 |
| Tháng 9 | 177-180 | 4,508 – 4,582 |
| Tháng 10 | 178-179 | 4,532-4,557 |
| Tháng 11 | 184-185 | 4,608-4,705 |
| Tháng 12 | 187-188 | 4,754-4,779 |
Tham khảo giá chào ngô Nam Mỹ tại cảng miền Bắc (VND/kg)
| Thời hạn giao | Cái Lân | Ghi Chú |
| Tháng 5 | 5400-5550 | |
| Tháng 6 | 5200-5400 | |
| Tháng 7 | 5100-5200 | |
| Tháng 8 | 4900-4950 | |
| Tháng 9 | 4650-4700 | |
| Tháng 10 | 4550-4600 | |
| Tháng 11 | 4550-4600 | |
| Tháng 12 | 4650-4700 |
THỊ TRƯỜNG KHÔ ĐẬU TƯƠNG
| Shipment | Cái Lân | |
| USD/tấn | VND/kg | |
| Tháng 6 | 369 | 9,021 |
| Tháng 7 | 366 | 8,950 |
| Tháng 8 | 368 | 8,997 |
| Tháng 9 | 370 | 9,045 |
| Tháng 10 | 372 | 9,093 |
Tham khảo giá chào khô đậu tương Nam Mỹ tại cảng miền Bắc (VND/kg)
| Thời hạn giao | Cái Lân | Ghi Chú |
| Tháng 5 | 9300-9400 | |
| Tháng 6 | 9200-9300 | |
| Tháng 7 | 9050 | |
| Tháng 8 | 8950-9000 | |
| Tháng 9 | 8950-9000 |
THỊ TRƯỜNG CÁC NGUYÊN LIỆU KHÁC
| NGUYÊN LIỆU | 15/05 | 14/05 | GHI CHÚ |
| LÚA MỲ | |||
| Cái Lân- lúa Châu Âu – giao tháng 5 | 6500 | 6500 | Nguồn cung lúa mì về Việt Nam từ tháng 6 ít, các thương mại lớn hầu hết ngưng chào cho hàng giao từ tháng 6-7-8 và chào lại vào tháng 9/10 khi nguồn cung lúa mì vụ mới của Biển Đen có ra thị trường. |
| DDGS | |||
| Hải Phòng – DDGS Mỹ – giao tháng 5 | 6900 | – | |
| SẮN LÁT | |||
| Sơn La – mì đi nhà máy cám nội địa (độ ẩm dưới 16%) | 4600-4700 | 4600-4700 | Các kho chủ yếu bán mì xô, hàng cám bán ít chờ giá lên |
| CÁM GẠO, CÁM MỲ | |||
| Hải Phòng – Ấn Độ – nhập khẩu – cám trích ly loại 2 –giao tháng 5 | 4200 | 4200 | Giá đẩy tăng do nguồn cung cám nội ít, giá cao |
| Hải Phòng – Indonesia – nhập khẩu – cám mỳ viên – giao tháng 5 | 4800 | 4800 | Nhu cầu yếu |
| KHÔ DẦU HẠT CẢI | |||
| Hải Phòng – Dubai – nhập khẩu – bã cải ngọt – giao tháng 5 | 7150 | 7150 | Giao dịch chậm |
| Hải Phòng – Ấn Độ – bã cải đắng – giao tháng 5 | 6500 | 6500 | Hàng giao ngay khan |
| KHÔ DẦU CỌ | |||
| Hải Phòng – Indonesia – nhập khẩu – giao tháng 5 | 3400 | 3400 | Hàng ít |
| KHÔ DẦU DỪA | |||
| Hải Phòng – Philippin – béo cao – nhập khẩu – giao tháng 5 | 5200 | 5200 | Giao dịch ít |
| BỘT XƯƠNG THỊT | |||
| Hải Phòng – Châu Âu – nhập khẩu –50% đạm – béo thấp – giao tháng 5 | 9500 | 9500 | Giao dịch ít |


